eword.vn

fill trong ngữ cảnh

fill = cái làm đầy

Câu tiếng Anh

I want to hear from Mr. Fill 'Er Up.

Nghĩa tiếng Việt

Mình muốn nghe từ ngài bơm xăng của mình.

← fill: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fill