eword.vn

fill trong ngữ cảnh

fill = cái làm đầy

Câu tiếng Anh

Now that you've robbed us and had your fill of insulting us, we wish to leave.

Nghĩa tiếng Việt

Giờ ngươi cướp của bọn ta xong rồi, lăng mạ bọn ta đã mồm rồi, hãy để bọn ta đi.

← fill: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fill