eword.vn

fill trong ngữ cảnh

fill = cái làm đầy

Câu tiếng Anh

PETITION BYTHE WOMEN'S COMMITTEE TO REPAIRAND FILL IN CESSPOOL

Nghĩa tiếng Việt

ĐỀ NGHỊ CỦA ỦY BAN PHỤ NỮ VỀ VIỆC SỬA CHỮA VÀ LẤP AO TÙ.

← fill: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fill