eword.vn

fill trong ngữ cảnh

fill = cái làm đầy

Câu tiếng Anh

Thank you, ladies and gentlemen. To do this, I must fill my lungs with air like a tire.

Nghĩa tiếng Việt

Để làm việc này, tôi phải lấy hơi đầy lồng ngực như một bánh xe hơi.

← fill: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fill