fill trong ngữ cảnh
fill = cái làm đầy
Câu tiếng Anh
You've got some harbor passes to fill out.
Nghĩa tiếng Việt
Mày sẽ phải phải điền vào mấy tờ giấy cho phép ra khỏi cảng.
fill = cái làm đầy
You've got some harbor passes to fill out.
Mày sẽ phải phải điền vào mấy tờ giấy cho phép ra khỏi cảng.