fill trong ngữ cảnh
fill = cái làm đầy
Câu tiếng Anh
You've understood but you're pretending not to because I fill you with horror.
Nghĩa tiếng Việt
Ông biết nhưng ông giả vờ là không vì em làm ông kinh tởm.
fill = cái làm đầy
You've understood but you're pretending not to because I fill you with horror.
Ông biết nhưng ông giả vờ là không vì em làm ông kinh tởm.