finally trong ngữ cảnh
finally = cuối cùng
Câu tiếng Anh
Finally happened, kid.
Nghĩa tiếng Việt
Cuối cùng, chuyện đã xảy ra, nhóc à.
← finally: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với finally
finally = cuối cùng
Finally happened, kid.
Cuối cùng, chuyện đã xảy ra, nhóc à.
← finally: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với finally