finally trong ngữ cảnh
finally = cuối cùng
Câu tiếng Anh
I finally had them in my hands the little pieces of papers that Ballin said would let a man rule the world.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cuối cùng cũng có chúng trong tay, những mảnh giấy nhỏ mà Ballin nói sẽ giúp một người thống trị thế giới.
← finally: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với finally