finally trong ngữ cảnh
finally = cuối cùng
Câu tiếng Anh
Well, I went to see him at the hospital a couple of times, then, finally, I just couldn't go back.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tới thăm hắn ở bệnh viện vài lần. Cuối cùng, tôi không thể về được.
← finally: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với finally