financial trong ngữ cảnh
financial = tài chính
Câu tiếng Anh
He was perfectly all right and I don't know of any financial worries.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ấy vẫn bình thường và tôi không biết bất kỳ mối lo tài chính nào.
← financial: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với financial