financial trong ngữ cảnh
financial = tài chính
Câu tiếng Anh
How come kids have to memorize the periodic table, but nobody ever teaches them about financial planning?
Nghĩa tiếng Việt
Thế quái nào mà bọn trẻ phải học thuộc bảng tuần hoàn nhưng không ai dạy chúng lên kế hoạch tài chính cơ chứ?
← financial: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với financial