financial trong ngữ cảnh
financial = tài chính
Câu tiếng Anh
You mean to sit there and tell me that your local takes in... $65,500 every year... and keeps no financial records?
Nghĩa tiếng Việt
Anh nói muốn ngồi đó và nói với tôi rằng khu của anh nhận... 65000$ mỗi năm... và không có báo cáo tài chính nào?
← financial: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với financial