find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
Gladly. lf the soldiers find him here, I don't want to be involved.
Nghĩa tiếng Việt
Sẽ vui lắm, nếu mà lính thấy hắn tại đây. Tôi không muốn liên lụy đâu.
find = sự tìm thấy
Gladly. lf the soldiers find him here, I don't want to be involved.
Sẽ vui lắm, nếu mà lính thấy hắn tại đây. Tôi không muốn liên lụy đâu.