find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
He thought it was time to have an heir, so he went to England to find a wife.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ấy nghĩ đã đến lúc phải có người thừa kế, thế là ông ấy sang Anh tìm vợ.
find = sự tìm thấy
He thought it was time to have an heir, so he went to England to find a wife.
Ông ấy nghĩ đã đến lúc phải có người thừa kế, thế là ông ấy sang Anh tìm vợ.