find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
He tried to get me to go back to the island one night after dark to pick up his lighter so the police wouldn't find it?
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng anh ấy đã đã cố ép tôi quay về đảo ấy vào chiều tối để tìm bật lửa. Cho nên cảnh sát không tìm ra chứng cớ.