find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
His find represents not only his own labor but that of 999 others to boot.
Nghĩa tiếng Việt
Khám phá ấy không chỉ là công sức của mỗi người đó... mà còn là của cả 999 người còn lại.
find = sự tìm thấy
His find represents not only his own labor but that of 999 others to boot.
Khám phá ấy không chỉ là công sức của mỗi người đó... mà còn là của cả 999 người còn lại.