find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
I expected to find this room with a theatreful of people at your feet.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tưởng sẽ nhìn thấy phòng này đầy người dưới chân cô.
find = sự tìm thấy
I expected to find this room with a theatreful of people at your feet.
Tôi tưởng sẽ nhìn thấy phòng này đầy người dưới chân cô.