find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
I'll change out of my diving suit and find something to open the barrel with.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ thay bộ đồ lặn của mình ra và tìm thứ gì đó để mở cái thùng.
find = sự tìm thấy
I'll change out of my diving suit and find something to open the barrel with.
Tôi sẽ thay bộ đồ lặn của mình ra và tìm thứ gì đó để mở cái thùng.