find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
I'm not belittling what you did, but you didn't find this country.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không coi thường những gì anh đã làm, nhưng anh không là người tìm ra vùng đất này.
find = sự tìm thấy
I'm not belittling what you did, but you didn't find this country.
Tôi không coi thường những gì anh đã làm, nhưng anh không là người tìm ra vùng đất này.