eword.vn

find trong ngữ cảnh

find = sự tìm thấy

Câu tiếng Anh

I merely thought that you might find a costume among the family portraits that would suit you.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chỉ nghĩ rằng bà có thể tìm ra một bộ y phục... trong số các bức tranh chân dung trong gia đình mà vừa với bà.

← find: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với find