find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
I was hoping to find excuses for you, but I help but agree with Mrs. Morin.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi hy vọng tìm lời bào chữa cho cô. Nhưng bà Morin đã đúng.
find = sự tìm thấy
I was hoping to find excuses for you, but I help but agree with Mrs. Morin.
Tôi hy vọng tìm lời bào chữa cho cô. Nhưng bà Morin đã đúng.