eword.vn

find trong ngữ cảnh

find = sự tìm thấy

Câu tiếng Anh

If he's a resourceful chap, as Fogg says, he'll find plenty of places to hide. Yes.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu hắn là một tay tháo vát, như Fogg nói, hắn sẽ tìm thấy rất nhiều nơi để trốn.

← find: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với find