find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
If it were the other way around, I'd try to find out who you're hiding from.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu có cách gì đó, tôi sẽ cố gắng tìm ra cô đang lẫn trốn ai.
find = sự tìm thấy
If it were the other way around, I'd try to find out who you're hiding from.
Nếu có cách gì đó, tôi sẽ cố gắng tìm ra cô đang lẫn trốn ai.