find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
In the moment you left me after the air raid, I knew I must find you again quickly.
Nghĩa tiếng Việt
Vào lúc em chia tay anh sau cuộc không kích, Anh biết anh phải tìm gặp lại em nhanh chóng.
find = sự tìm thấy
In the moment you left me after the air raid, I knew I must find you again quickly.
Vào lúc em chia tay anh sau cuộc không kích, Anh biết anh phải tìm gặp lại em nhanh chóng.