find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
Look, some of you, go out and see if you can find somebody that has A-B blood.
Nghĩa tiếng Việt
Này, các anh, ra ngoài và xem nếu có thể tìm thấy người có máu A -B.
find = sự tìm thấy
Look, some of you, go out and see if you can find somebody that has A-B blood.
Này, các anh, ra ngoài và xem nếu có thể tìm thấy người có máu A -B.