find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
My business is people in trouble... and I'm going to find a way to help you.
Nghĩa tiếng Việt
Công việc của tôi là khi người ta gặp rắc rối... và tôi sẽ tìm cách để giúp chị.
find = sự tìm thấy
My business is people in trouble... and I'm going to find a way to help you.
Công việc của tôi là khi người ta gặp rắc rối... và tôi sẽ tìm cách để giúp chị.