eword.vn

find trong ngữ cảnh

find = sự tìm thấy

Câu tiếng Anh

The third son of the czar, saw the arrow fly over a forest... to finally land in the mist of a swamp. He couldn't find where it went.

Nghĩa tiếng Việt

Còn hoàng tử út thấy mũi tên bay vào rừng, mất hút trong sương giăng khắp đầm, chàng cứ dáo dác ngó quanh.

← find: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với find