eword.vn

find trong ngữ cảnh

find = sự tìm thấy

Câu tiếng Anh

They'd find out whether someone took a letter to Hammond the day of his death.

Nghĩa tiếng Việt

Họ sẽ sớm phát hiện có người đã mang một lá thư đến cho Hammond vào ngày anh ấy chết.

← find: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với find