eword.vn

find trong ngữ cảnh

find = sự tìm thấy

Câu tiếng Anh

Until six years later, we find the Swede in Brentwood. As far as anyone knows, a filling-station attendant.

Nghĩa tiếng Việt

Sáu năm sau, Swede tới Brentwood... làm nhân viên cho một trạm xăng.

← find: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với find