find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
We're used to them but they'll find that dress you're wearing very convenient.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi đã quen với chúng nhưng chúng sẽ thấy chiếc váy bà đang mặc rất thuận lợi.
find = sự tìm thấy
We're used to them but they'll find that dress you're wearing very convenient.
Chúng tôi đã quen với chúng nhưng chúng sẽ thấy chiếc váy bà đang mặc rất thuận lợi.