find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
Well, you see, we was robbed last night, and we can't find no books.
Nghĩa tiếng Việt
À, ngài thấy đấy, tối qua chúng tôi bị trộm, và chúng tôi không tìm được sổ sách.
find = sự tìm thấy
Well, you see, we was robbed last night, and we can't find no books.
À, ngài thấy đấy, tối qua chúng tôi bị trộm, và chúng tôi không tìm được sổ sách.