eword.vn

find trong ngữ cảnh

find = sự tìm thấy

Câu tiếng Anh

When the boat is 10 miles out at sea, she'll find out that I'm not on the boat.

Nghĩa tiếng Việt

Khi con tàu đã rời bến rồi thì cô ấy mới phát hiện ra là con không ở trên đó.

← find: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với find