find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
You have come a long way to find out what is gonna happen to your association.
Nghĩa tiếng Việt
Các ông đã lặn lội tới tận đây để tìm hiểu điều gì sẽ xảy ra đến với công ty của mình.
find = sự tìm thấy
You have come a long way to find out what is gonna happen to your association.
Các ông đã lặn lội tới tận đây để tìm hiểu điều gì sẽ xảy ra đến với công ty của mình.