find trong ngữ cảnh
find = sự tìm thấy
Câu tiếng Anh
You know, honey, you're gonna find out that most people in free side wouldn't hand you a job cleaning out a hog pen.
Nghĩa tiếng Việt
Cưng biết không, cưng sẽ phát hiện ra rằng hầu hết những người người ở bên ngoài sẽ không giao cho cưng công việc dọn chuồng lợn.