finish trong ngữ cảnh
finish = sự kết thúc
Câu tiếng Anh
Then madness, infecting the legions, rotting the empire, then the finish of Rome.
Nghĩa tiếng Việt
Hoá thành sự điên rồ, rồi lan nhiễm vào các quân đoàn, gặm nhắm cả vương quốc, để rồi La Mã sẽ sụp đổ.
← finish: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với finish