finish trong ngữ cảnh
finish = sự kết thúc
Câu tiếng Anh
You promised us that you'd choose one of us for a husband as soon you finish weaving your tapestry.
Nghĩa tiếng Việt
Nàng đã hứa là sẽ đính hôn với một trong số chúng ta... khi nào dệt xong tấm thảm.
← finish: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với finish