eword.vn

fire trong ngữ cảnh

fire = lửa

Câu tiếng Anh

But, when he returned... the fire had just broken out at the syndicate plantation.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng, khi anh ấy quay về... thì ngọn lửa vừa mới bùng lên... tại đồn điền tập đoàn.

← fire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fire