eword.vn

fire trong ngữ cảnh

fire = lửa

Câu tiếng Anh

Earth, air, fire and water. They thought that everything in their universe could be made out of those.

Nghĩa tiếng Việt

Đất, không khí, lửa và nước.

← fire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fire