fishing trong ngữ cảnh
fishing = sự đánh cá
Câu tiếng Anh
And I'm sure you'd all agree with me if I said that now's the time for all of us to stop all this nonsense face facts, get down to brass tacks, forget about the war, and go fishing.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chắc quý vị cũng đồng tình... nếu tôi nói giờ là lúc chúng ta chấm dứt mọi thứ vô nghĩa... đối mặt với thực tế, vào thẳng vấn đề... quên đi chiến tranh và đi câu cá.
← fishing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fishing