fishing trong ngữ cảnh
fishing = sự đánh cá
Câu tiếng Anh
As a boy, he roamed the woods with his father, hunting and fishing.
Nghĩa tiếng Việt
Khi còn là một cậu bé, ông đã đi lang thang trong rừng với cha mình, săn bắn và đánh cá.
← fishing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fishing