fishing trong ngữ cảnh
fishing = sự đánh cá
Câu tiếng Anh
By order of Baron Gruda, all fishing will be done under armed escort. The entire catch to be turned over to the Governor.
Nghĩa tiếng Việt
Lệnh của nam tước Gruda, tất cả tàu bè sẽ bị áp giải... đưa về dinh thống đốc.
← fishing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fishing