fishing trong ngữ cảnh
fishing = sự đánh cá
Câu tiếng Anh
Every day they go fishing together.
Nghĩa tiếng Việt
Mỗi ngày họ đều đi câu cá cùng nhau.
← fishing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fishing
fishing = sự đánh cá
Every day they go fishing together.
Mỗi ngày họ đều đi câu cá cùng nhau.
← fishing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fishing