eword.vn

fishing trong ngữ cảnh

fishing = sự đánh cá

Câu tiếng Anh

I'm only fishing for a little birdcall from my dream man.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chỉ câu cá vì một chút bồng bột từ giấc mơ người đàn ông của tôi.

← fishing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fishing