fishing trong ngữ cảnh
fishing = sự đánh cá
Câu tiếng Anh
I went fishing this morning, but didn't catch anything.
Nghĩa tiếng Việt
Sáng nay tôi đi câu cá, nhưng không câu được gì cả.
← fishing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fishing
fishing = sự đánh cá
I went fishing this morning, but didn't catch anything.
Sáng nay tôi đi câu cá, nhưng không câu được gì cả.
← fishing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fishing