fishing trong ngữ cảnh
fishing = sự đánh cá
Câu tiếng Anh
My father was observing the sky at night and found that a sage is fishing on the bank of the Wei River. We are here to find him.
Nghĩa tiếng Việt
Phụ vương quan sát thiên tượng ban đêm, biết có vị hiền sĩ đang câu cá bên bờ Vị thủy, đặc biệt đến tìm gặp.
← fishing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fishing