eword.vn

fishing trong ngữ cảnh

fishing = sự đánh cá

Câu tiếng Anh

So far, three survivors were picked up by a fishing boat.

Nghĩa tiếng Việt

Hiện giờ, 3 người sống sót đã được cứu bởi tàu đánh cá.

← fishing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fishing