eword.vn

fishing trong ngữ cảnh

fishing = sự đánh cá

Câu tiếng Anh

Tourism and fishing support the island's economy.

Nghĩa tiếng Việt

Du lịch và câu cá là nền tảng của nền kinh tế của hòn đảo.

← fishing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fishing