eword.vn

fit trong ngữ cảnh

fit = đoạn thơ fytte)

Câu tiếng Anh

Again, to be frank, it's a difficult safari, and it doesn't fit with my schedule.

Nghĩa tiếng Việt

Lần nữa, thành thực mà nói, đây là một chuyến đi săn bắn khó khăn và nó không phù hợp với lịch trình của tôi.

← fit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fit