eword.vn

fit trong ngữ cảnh

fit = đoạn thơ fytte)

Câu tiếng Anh

And since you... support him in this request... he will be discharged... as soon as he is considered fit to travel.

Nghĩa tiếng Việt

Và kể từ khi anh hỗ trợ anh ấy trong yêu cầu này anh ấy sẽ được xuất viện ngay khi sức khỏe được coi là phù hợp để đi du lịch.

← fit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fit