fit trong ngữ cảnh
fit = đoạn thơ fytte)
Câu tiếng Anh
And when you got married today, you didn't see fit to be married here.
Nghĩa tiếng Việt
Và khi anh kết hôn ngày hôm nay, anh thấy nhà thờ này không thích hợp để làm lễ cưới.
fit = đoạn thơ fytte)
And when you got married today, you didn't see fit to be married here.
Và khi anh kết hôn ngày hôm nay, anh thấy nhà thờ này không thích hợp để làm lễ cưới.